Chào mừng kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam (18/11/1930 - 18/11/2018)!
Select the search type
 
  • Site
  • Web
Search

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Lĩnh vực:
select
Tên thủ tục:
STTThủ tục hành chính
1 Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy
2 Thủ tục khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy
3 Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản
4 Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp giấy chứng nhận vẫn còn thời gian hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên giấy chứng nhận)
5 Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (Trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)
6 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên lĩnh vực nông nghiệp
7 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ
8 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ
9 Cấp lại giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu
10 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu
11 Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu
12 Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm đối với cá nhân kinh doanh dịch vụ ăn uống được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014 (B-BYT-258737-TT)
13 Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm đối với tổ chức kinh doanh dịch vụ ăn uống được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014 (B-BYT-258729-TT)
14 Cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014
15 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014
16 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
17 Giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
18 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
19 Đề nghị phong tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
20 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng được phong tặng hoặc truy tặng
21 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến
22 Đề nghị xác nhận và giải quyết chế độ đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (gọi chung là thương binh) (do Sở Lao động – Thương binh và Xã hội đảm nhận)
23 Giám định lại thương tật do vết thương cũ tái phát và điều chỉnh chế độ
24 Giám định vết thương còn sót
25 Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
26 Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động
27 Hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
28 Xác nhận và giải quyết chế độ đối với người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày
29 Giải quyết chế độ đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
30 Giải quyết chế độ đối với người có công giúp đỡ cách mạng
31 Giải quyết mai táng phí, trợ cấp một lần
32 Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng khi người có công từ trần
33 Mua bảo hiểm y tế
34 Di chuyển hồ sơ
35 Đổi hoặc cấp lại bằng Tổ quốc ghi công
36 Đề nghị xác nhận và giải quyết chế độ đối với người hưởng chính sách như thương binh trong chiến tranh không còn giấy tờ không thuộc lực lượng quân đội, công an
37 Đề nghị xác nhận liệt sĩ đối với người hy sinh trong chiến tranh không còn giấy tờ không thuộc lực lượng quân đội, công an
38 Đề nghị cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình
39 Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng; Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; Hỗ trợ chi phí mai táng
40 Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch
41 Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
42 Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
43 Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
44 Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
45 Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
46 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
47 Cấp lại giấy phép xây dựng công trình
48 Điều chỉnh giấy phép xây dựng công trình
49 Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo nhà ở riêng lẻ
50 Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn nhà ở riêng lẻ tại đô thị
51 Cấp lại giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại đô thị
52 Gia hạn giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại đô thị
53 Điều chỉnh giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại đô thị
54 Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại đô thị
55 Cấp giấy phép xây dựng công trình theo tuyến
56 Cấp giấy phép xây dựng không theo tuyến
57 Thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành
58 Thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do Ủy ban nhân dân cấp huyện là chủ đầu tư
59 Thẩm định báo cáo đề xuất dự án đầu tư và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với các dự án do Ủy ban nhân dân huyện quyết định đầu tư
60 Thẩm định công trình kiên cố hóa mặt đường giao thông nông thôn, giao thông nội đồng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
61 Thẩm định công trình Giao thông theo quy trình đầu tư xây dựng cơ bản thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
62 Tạm ngưng kinh doanh hộ kinh doanh
63 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
64 Đăng ký bổ sung, thay đổi kinh doanh của hộ kinh doanh
65 Đăng ký hộ kinh doanh
66 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã, liên hợp tác xã khi bị hư hỏng
67 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã, liên hợp tác xã khi bị mất
68 Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, tạm ngừng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
69 Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành nghề kinh doanh hợp tác xã
70 Đăng ký kinh doanh hợp tác xã
71 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
72 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
73 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
74 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
75 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
76 Tách thửa hoặc hợp thửa đất
77 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu
78 Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế
79 Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
80 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
81 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
82 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất
83 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
84 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng
85 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện
86 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
87 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
88 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
89 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở
90 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
91 Đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận
92 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
93 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
94 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
95 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
96 Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện
97 Thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
98 Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
99 Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
100 Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
101 Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân
102 Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
103 Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
104 Thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án đầu tư xây dựng công trình
105 Đăng ký việc xác định lại dân tộc
106 Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản
107 Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản
108 Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản
109 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp
110 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp
111 Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
112 Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
113 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
114 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
115 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
116 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
117 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
118 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
119 Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
120 Thẩm tra thiết kế các công trình giao thông và công trình thuộc chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện.
121 Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

CHÍNH PHỦ ĐIỆN TỬ








Thông báo
















Thống kê truy cập

00006201171

Hôm nay: 474
Hôm qua: 3019
Tháng này: 60478
Tháng trước: 99301
Năm này: 868129
Số người đang Online: 24